Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get in gear

/ɡɛt ɪn ɡɪr/

Nghĩa thường dùng

Bắt đầu làm việc hoặc hành động một cách hiệu quả. cụm từ

“We need to get in gear if we want to finish on time.”Chúng ta cần bắt đầu làm việc nếu muốn hoàn thành đúng hạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...