Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get in line

/ɡɛt ɪn laɪn/

Nghĩa thường dùng

tuân theo hoặc đồng ý với một nhóm hoặc tiêu chuẩn cụm từ

“You need to get in line with the company policies.”Bạn cần tuân theo các chính sách của công ty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...