Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get in shape

/ɡɛt ɪn ʃeɪp/

Nghĩa thường dùng

trở nên khỏe mạnh và dẻo dai cụm từ

“I need to get in shape before summer.”Tôi cần trở nên khỏe mạnh trước mùa hè.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...