get in someone's good books
Nghĩa thường dùng
“He brought her flowers to get in her good books.”Anh ấy đã mang hoa cho cô ấy để làm cô ấy thích mình.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He brought her flowers to get in her good books.”Anh ấy đã mang hoa cho cô ấy để làm cô ấy thích mình.
Đang tải...