Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get in someone's good books

/ɡɛt ɪn ˈsʌmwʌnz ɡʊd bʊks/

Nghĩa thường dùng

khiến ai đó thích bạn hoặc hài lòng với bạn cụm từ

“He brought her flowers to get in her good books.”Anh ấy đã mang hoa cho cô ấy để làm cô ấy thích mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...