get in sync
/ɡɛt ɪn sɪŋk/
Nghĩa thường dùng
Trở nên phối hợp hoặc đồng ý với ai đó hoặc cái gì đó.
cụm từ
“We need to get in sync before the presentation.”Chúng ta cần phối hợp trước khi thuyết trình.