Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get in sync

/ɡɛt ɪn sɪŋk/

Nghĩa thường dùng

Trở nên phối hợp hoặc đồng ý với ai đó hoặc cái gì đó. cụm từ

“We need to get in sync before the presentation.”Chúng ta cần phối hợp trước khi thuyết trình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...