Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get in the game

/ɡɛt ɪn ðə ɡeɪm/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào một cuộc thi cụm từ

“If you want to succeed, you need to get in the game.”Nếu bạn muốn thành công, bạn cần tham gia vào cuộc thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...