Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get in the same boat

/ɡɛt ɪn ðə seɪm boʊt/

Nghĩa thường dùng

ở trong cùng một tình huống hoặc điều kiện cụm từ

“We are all in the same boat regarding the budget cuts.”Chúng ta đều đang ở trong cùng một tình huống về việc cắt giảm ngân sách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...