Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get into the swing of things

/ɡɛt ˈɪntu ðə swɪŋ ʌv θɪŋz/

Nghĩa thường dùng

trở nên quen thuộc với điều gì đó cụm từ

“It took me a while to get into the swing of things at my new job.”Tôi mất một thời gian để quen với công việc mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...