get it off your chest
/ɡɛt ɪt ɒf jʊər tʃɛst/
Nghĩa thường dùng
nói về điều gì đó làm bạn lo lắng
cụm từ
“I need to get this off my chest; I've been feeling anxious.”Tôi cần nói ra điều này; tôi đã cảm thấy lo lắng.