get it together
/ɡɛt ɪt təˈɡɛðər/
Nghĩa thường dùng
sắp xếp hoặc kiểm soát cảm xúc hoặc hành vi của mình.
cụm từ
“You need to get it together before the presentation.”Bạn cần sắp xếp lại mọi thứ trước buổi thuyết trình.