Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get it together

/ɡɛt ɪt təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

sắp xếp hoặc kiểm soát cảm xúc hoặc hành vi của mình. cụm từ

“You need to get it together before the presentation.”Bạn cần sắp xếp lại mọi thứ trước buổi thuyết trình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...