Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get left behind

/ɡɛt lɛft bɪˈhaɪnd/

Nghĩa thường dùng

không theo kịp; bị đánh bại cụm từ

“Many students get left behind in a fast-paced class.”Nhiều học sinh không theo kịp trong lớp học nhanh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...