Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get lost

/ɡet lɒst/

Nghĩa thường dùng

bị lạc; (khẩu ngữ thô) biến đi / xéo đi thành ngữ

“We got lost trying to find the hostel in the old quarter.”Chúng tôi bị lạc khi tìm nhà nghỉ trong phố cổ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...