Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get lucky

/ɡɛt ˈlʌki/

Nghĩa thường dùng

Có được may mắn bất ngờ. cụm từ

“He really got lucky with that investment.”Anh ấy thật sự gặp may mắn với khoản đầu tư đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...