Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get mixed up

/ɡɛt mɪkst ʌp/

Nghĩa thường dùng

nhầm lẫn hoặc trộn lẫn đồ vật hoặc người động từ

“I always get mixed up with their names.”Tôi luôn nhầm lẫn tên của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...