Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get my own back

/ˌɡet maɪ ˌəʊn ˈbæk/

Nghĩa thường dùng

trả đũa, phục thù thành ngữ

“She played a trick on me, but I will get my own back somehow.”Cô ấy chơi khăm tôi, nhưng thế nào tôi cũng trả đũa lại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...