get off the hook
Nghĩa thường dùng
“She got off the hook when her friend took the blame.”Cô ấy đã thoát khỏi khó khăn khi bạn mình nhận trách nhiệm.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She got off the hook when her friend took the blame.”Cô ấy đã thoát khỏi khó khăn khi bạn mình nhận trách nhiệm.
Đang tải...