Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get off the hook

/ɡɛt ɔf ðə hʊk/

Nghĩa thường dùng

Thoát khỏi một tình huống khó khăn. cụm từ

“She got off the hook when her friend took the blame.”Cô ấy đã thoát khỏi khó khăn khi bạn mình nhận trách nhiệm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...