Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get off the train

Nghĩa thường dùng

xuống tàu cụm từ

“He gets off the train at the station.”Anh ấy xuống tàu ở ga.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...