Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get off to a good/bad start

/ˌɡet ˌɒf tə ə ˌɡʊd ˈstɑːt/

Nghĩa thường dùng

khởi đầu thuận lợi/tệ hại cụm từ

“The meeting got off to a good start with an upbeat speech.”Cuộc họp mở màn suôn sẻ bằng một bài phát biểu đầy hứng khởi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...