Từ điển Anh–Việt

112.496 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get on board

/ɡɛt ɑn bɔrd/

Nghĩa thường dùng

đồng ý tham gia hoặc tham gia vào điều gì đó động từ

“We need everyone to get on board with this plan.”Chúng tôi cần mọi người đồng ý tham gia kế hoạch này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...