get on board
/ɡɛt ɑn bɔrd/
Nghĩa thường dùng
đồng ý tham gia hoặc tham gia vào điều gì đó
động từ
“We need everyone to get on board with this plan.”Chúng tôi cần mọi người đồng ý tham gia kế hoạch này.