Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get on the right track

/ɡɛt ɒn ðə raɪt træk/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu làm điều gì đó đúng đắn. cụm từ

“With the new strategy, we are finally getting on the right track.”Với chiến lược mới, chúng tôi cuối cùng đang đi đúng hướng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...