get on well together
Nghĩa thường dùng
“They get on well together and enjoy each other's company.”Họ có mối quan hệ tốt và thích ở bên nhau.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They get on well together and enjoy each other's company.”Họ có mối quan hệ tốt và thích ở bên nhau.
Đang tải...