get on with it
/ɡɛt ɑn wɪð ɪt/
Nghĩa thường dùng
bắt đầu hoặc tiếp tục làm điều gì đó
cụm từ
“Let’s get on with it and finish the task.”Hãy bắt đầu làm và hoàn thành nhiệm vụ.