get one's act together
/ɡɛt wʌnz ækt təˈɡɛðər/
Nghĩa thường dùng
tổ chức bản thân một cách hiệu quả hơn
cụm từ
“He needs to get his act together if he wants to pass the exam.”Anh ấy cần phải tổ chức lại bản thân nếu muốn thi đỗ.