Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get one's act together

/ɡɛt wʌnz ækt təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

tổ chức bản thân một cách hiệu quả hơn cụm từ

“He needs to get his act together if he wants to pass the exam.”Anh ấy cần phải tổ chức lại bản thân nếu muốn thi đỗ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...