Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get one's blood up

/ɡɛt wʌnz blʌd ʌp/

Nghĩa thường dùng

trở nên rất giận dữ cụm từ

“He gets his blood up when discussing politics.”Anh ấy rất tức giận khi nói về chính trị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...