Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get one's dander up

/ɡɛt wʌnz ˈdændər ʌp/

Nghĩa thường dùng

trở nên tức giận cụm từ

“His comments really got my dander up.”Những bình luận của anh ấy thực sự làm tôi tức giận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...