get one's ducks in a row
/ɡɛt wʌnz dʌks ɪn ə roʊ/
Nghĩa thường dùng
Sắp xếp mọi thứ một cách tốt trước khi bắt đầu điều gì đó.
cụm từ
“Before the meeting, make sure you get your ducks in a row.”Trước cuộc họp, hãy chắc chắn rằng bạn đã sắp xếp mọi thứ ổn thỏa.