Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get one's ducks in a row

/ɡɛt wʌnz dʌks ɪn ə roʊ/

Nghĩa thường dùng

Sắp xếp mọi thứ một cách tốt trước khi bắt đầu điều gì đó. cụm từ

“Before the meeting, make sure you get your ducks in a row.”Trước cuộc họp, hãy chắc chắn rằng bạn đã sắp xếp mọi thứ ổn thỏa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...