get one's head around something
/ɡet wʌnz hed əˈraʊnd ˈsʌmθɪŋ/
Nghĩa thường dùng
hiểu được, nắm được khái niệm khó
thành ngữ
“I can't get my head around quantum physics no matter how much I read.”Tôi không thể hiểu được vật lý lượng tử dù đọc bao nhiêu.