get out
Nghĩa thường dùng
“I need to get out of the house more often.”Tôi cần ra khỏi nhà thường xuyên hơn.
Từ điển Anh–Việt
112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I need to get out of the house more often.”Tôi cần ra khỏi nhà thường xuyên hơn.
Đang tải...