Từ điển Anh–Việt

112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get out

/ɡɛt aʊt/

Nghĩa thường dùng

rời khỏi một nơi động từ

“I need to get out of the house more often.”Tôi cần ra khỏi nhà thường xuyên hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...