get out of hand
Nghĩa thường dùng
“The party got out of hand when the uninvited guests arrived.”Bữa tiệc mất kiểm soát khi những vị khách không mời đến.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The party got out of hand when the uninvited guests arrived.”Bữa tiệc mất kiểm soát khi những vị khách không mời đến.
Đang tải...