Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get out of hand

/ɡɛt aʊt əv hænd/

Nghĩa thường dùng

mất kiểm soát, vượt ra ngoài tầm tay thành ngữ

“The party got out of hand when the uninvited guests arrived.”Bữa tiệc mất kiểm soát khi những vị khách không mời đến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...