get over to
Nghĩa thường dùng
“I need to get over to him the importance of this project.”Tôi cần truyền đạt cho anh ấy tầm quan trọng của dự án này.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I need to get over to him the importance of this project.”Tôi cần truyền đạt cho anh ấy tầm quan trọng của dự án này.
Đang tải...