Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get ready

/ɡɛt ˈrɛdi/

Nghĩa thường dùng

chuẩn bị cho điều gì đó cụm từ

“I need to get ready for my presentation.”Tôi cần chuẩn bị cho bài thuyết trình của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...