Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get real

/ɡɛt rɪəl/

Nghĩa thường dùng

trở nên thực tế và chân thật về tình huống cụm từ

“You need to get real about your expectations.”Bạn cần phải thực tế về những mong đợi của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...