Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get rich quick

/ɡɛt rɪtʃ kwɪk/

Nghĩa thường dùng

trở nên giàu có rất nhanh, thường qua các phương thức rủi ro cụm từ

“Many scams promise to help you get rich quick.”Nhiều trò lừa đảo hứa hẹn giúp bạn làm giàu nhanh chóng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...