get sick
Nghĩa thường dùng
bị ốm
verb+adjective
“He gets sick in winter.”Anh ấy bị ốm vào mùa đông.
Từ điển Anh–Việt
112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He gets sick in winter.”Anh ấy bị ốm vào mùa đông.
Đang tải...