get sidelined
/ɡɛt ˈsaɪdlaɪnd/
Nghĩa thường dùng
bị loại trừ hoặc bỏ qua trong một hoạt động
cụm từ
“He got sidelined after the team's poor performance.”Anh ấy bị loại trừ sau hiệu suất kém của đội bóng.