Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get sidelined

/ɡɛt ˈsaɪdlaɪnd/

Nghĩa thường dùng

bị loại trừ hoặc bỏ qua trong một hoạt động cụm từ

“He got sidelined after the team's poor performance.”Anh ấy bị loại trừ sau hiệu suất kém của đội bóng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...