Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get some shut-eye

/ɡɛt sʌm ˈʃʌtaɪ/

Nghĩa thường dùng

ngủ, chợp mắt một chút thành ngữ

“I need to get some shut-eye before the early flight tomorrow.”Tôi cần ngủ một chút trước chuyến bay sớm ngày mai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...