Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get something done

/ɡɛt ˈsʌmθɪŋ dʌn/

Nghĩa thường dùng

hoàn thành một nhiệm vụ hoặc công việc cụm từ

“I need to get my report done by Friday.”Tôi cần hoàn thành báo cáo của mình trước thứ Sáu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...