Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get something off your mind

/ɡɛt ˈsʌmθɪŋ ɒf jɔːr maɪnd/

Nghĩa thường dùng

ngừng lo lắng về một điều gì đó cụm từ

“Talking to her really helped me get it off my mind.”Nói chuyện với cô ấy thực sự giúp tôi ngừng lo lắng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...