Từ điển Anh–Việt

112.515 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get something straight

/ɡɛt ˈsʌmθɪŋ streɪt/

Nghĩa thường dùng

làm rõ tình huống cụm từ

“Let's get this straight before we continue.”Hãy làm rõ điều này trước khi chúng ta tiếp tục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...