Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get stuck in traffic

/ɡɛt stʌk ɪn ˈtræf.ɪk/

Nghĩa thường dùng

bị kẹt xe cụm từ

“I always get stuck in traffic during rush hour.”Tôi luôn bị kẹt xe vào giờ cao điểm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...