Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get the axe

/ɡɛt ði æks/

Nghĩa thường dùng

bị sa thải hoặc chỉ trích nghiêm khắc cụm từ

“After the review, he got the axe from the project.”Sau khi xem xét, anh ấy đã bị loại khỏi dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...