Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get the ball rolling

/ɡɛt ðə bɔːl ˈroʊlɪŋ/

Nghĩa thường dùng

khởi động, bắt đầu hành động thành ngữ

“Let's get the ball rolling on the new project.”Hãy bắt đầu khởi động dự án mới nào.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...