get the ball rolling
/ɡɛt ðə bɔːl ˈroʊlɪŋ/
Nghĩa thường dùng
khởi động, bắt đầu hành động
thành ngữ
“Let's get the ball rolling on the new project.”Hãy bắt đầu khởi động dự án mới nào.