Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get the boot

/ɡɛt ðə buːt/

Nghĩa thường dùng

bị sa thải khỏi công việc hoặc vị trí cụm từ

“He got the boot after the company downsized.”Anh ấy bị sa thải sau khi công ty cắt giảm nhân sự.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...