Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get the door

/ˌɡet ðə ˈdɔː/

Nghĩa thường dùng

ra mở cửa; nghe điện thoại cụm từ

“Someone is knocking — can you get the door while I get the phone?”Có người gõ cửa — bạn ra mở cửa giúp trong khi tôi nghe điện thoại nhé?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...