get the door
/ˌɡet ðə ˈdɔː/
Nghĩa thường dùng
ra mở cửa; nghe điện thoại
cụm từ
“Someone is knocking — can you get the door while I get the phone?”Có người gõ cửa — bạn ra mở cửa giúp trong khi tôi nghe điện thoại nhé?