Từ điển Anh–Việt

112.515 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get the facts straight

/ɡɛt ðə fæks streɪt/

Nghĩa thường dùng

hiểu rõ sự thật của một tình huống cụm từ

“Make sure you get the facts straight before making a decision.”Hãy chắc chắn bạn hiểu rõ sự thật trước khi đưa ra quyết định.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...