Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get the flavour of

Nghĩa thường dùng

hiểu được ý chính, cảm nhận được (nghĩa bóng) verb+article

“I didn’t hear every word, but I got the flavour of what he was saying and I didn’t like it.”Tôi không nghe hết từng lời, nhưng tôi hiểu ý chính anh ta nói và tôi không thích.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...