get the green light
/ɡɛt ðə ɡriːn laɪt/
Nghĩa thường dùng
nhận được sự chấp thuận hoặc cho phép tiến hành
thành ngữ
“We finally got the green light from management to hire new staff.”Chúng tôi cuối cùng đã được lãnh đạo chấp thuận để tuyển nhân viên mới.