Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get the impression

/ɡɛt ði ɪmˈprɛʃən/

Đang hiển thị mục gốc get the impression cho “get the impression that”.

Nghĩa thường dùng

có niềm tin hoặc ý tưởng về điều gì đó cụm từ

“I get the impression he is not interested.”Tôi có ấn tượng rằng anh ấy không quan tâm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...