get the impression
/ɡɛt ði ɪmˈprɛʃən/
Đang hiển thị mục gốc get the impression cho “get the impression that”.
Nghĩa thường dùng
có niềm tin hoặc ý tưởng về điều gì đó
cụm từ
“I get the impression he is not interested.”Tôi có ấn tượng rằng anh ấy không quan tâm.