Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get the lay of the land

/ɡɛt ðə leɪ əv ðə lænd/

Nghĩa thường dùng

hiểu rõ tình huống hoặc khu vực cụm từ

“Before we start exploring, let’s get the lay of the land.”Trước khi bắt đầu khám phá, hãy hiểu rõ khu vực này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...