get the lay of the land
/ɡɛt ðə leɪ əv ðə lænd/
Nghĩa thường dùng
hiểu rõ tình huống hoặc khu vực
cụm từ
“Before we start exploring, let’s get the lay of the land.”Trước khi bắt đầu khám phá, hãy hiểu rõ khu vực này.