Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get the word out

/ɡɛt ðə wɜrd aʊt/

Nghĩa thường dùng

thông báo hoặc công bố cụm từ

“We need to get the word out about the event.”Chúng ta cần thông báo về sự kiện này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...